Meaning of kỹ thuật cơ khí | Babel Free
/kiʔi˧˥ tʰwə̰ʔt˨˩ kəː˧˧ xi˧˥/Định nghĩa
Ngành ứng dụng các nguyên lý vật lý để tạo các thiết bị, máy móc hoặc vật dụng.
Ví dụ
“Công nghệ kỹ thuật cơ khí.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.