Meaning of kỹ sư đào mỏ | Babel Free
/kiʔi˧˥ sɨ˧˧ ɗa̤ːw˨˩ mɔ̰˧˩˧/Định nghĩa
(lóng) Kẻ ưa dùng nhan sắc và miệng lưỡi để bám lấy những người có quyền thế tiền bạc để kiếm chác.
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.