HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của I-xa-ren | Babel Free

Danh từ CEFR B2

Định nghĩa

(Danh từ)

Ví dụ

“Thể chế: I-xa-ren theo chế độ Cộng hòa. Quyền hành pháp nằm trong tay Thủ tướng.”

[Political] system: Israel follows the republican form of government. Executive power lies in the Prime Minister's hand.

“Hơn 60 năm xung đột bạo lực giữa I-xa-ren và Pa-le-xtin đã gây ra một thảm họa khốc liệt khiến hàng triệu người Pa-le-xtin không có tổ quốc, phải sống lưu vong nước ngoài hoặc sống trên hai vùng đất hiện nay họ được hưởng quyền tự trị là dải Ga-da và bờ Tây sông Gioóc-đan. Hai vùng đất này cách nhau bởi lãnh thổ của I-xa-ren. Hiện nay, phái Fatah đang kiểm soát Bờ Tây, phái Hamas kiểm soát dải Ga-da, hai phái này thường xuyên xung đột với nhau.”

Over 60 years of violent conflicts between Israel and Palestine have resulted in a dire catastrophe: millions of Palestinians were forced to live either abroad as refugees without a homeland or in two regions where they were allowed autonomy: namely, the Gaza Strip and the Jordan river's west Bank. These two regions are separated by Israel’s territory. Nowadays, the Fatah faction controls the West Bank, [while] the Hamas faction controls the Gaza strip; these two factions often fight each other.

“Ngày 25/02/2014, lãnh đạo Học viện CSND đã có buổi tiếp và làm việc với Đoàn đại biểu cấp cao Bộ Công an Nhà nước I-xra-en do Trung tướng Yitzhak Aharonovitch, Bộ trưởng Bộ Công an I-xa-ren làm trưởng đoàn.”

On 25 February 2014, The People's Police Academy's leadership greeted and worked with high-ranking representatives from the State of Israel’s Ministry of Public Security, led by Minister Lieutenant General Yitzhak Aharonovitch.

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem I-xa-ren được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free