Meaning of huyền thuyết | Babel Free
/hwiə̤n˨˩ tʰwiət˧˥/Định nghĩa
- Ý nghĩ về một giai đoạn lịch sử được lý tưởng hóa dần dần trong trí tưởng tượng.
- Hình ảnh đơn giản hóa, nhiều khi là ảo tưởng, của một cá nhân, một dân tộc, một sự việc, mà con người, qua các thời đại, đã từng bước tạo nên và dùng một cách xa chân lý hay phi thực tế làm cơ sở đánh giá hay phương hướng hành động.
Ví dụ
“Huyền thuyết về thời đại hoàng kim.”
“Sự phồn vinh trong vùng còn tạm bị nguỵ quyền kiểm soát chỉ là một huyền thuyết.”
“Huyền thuyết.”
“Anh là một huyền thuyết.”
“"Một nếp nhà tranh một tấm lòng vàng" là một huyền thuyết về luyến ái.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.