Meaning of huy hiệu | Babel Free
/[hwi˧˧ hiəw˧˨ʔ]/Định nghĩa
Dấu hiệu dùng làm biểu tượng cho một đoàn thể, một lực lượng.
Từ tương đương
Ví dụ
“Huy hiệu của thanh niên ta là "Tay cầm cờ đỏ sao vàng tiến lên" (Hồ Chí Minh)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.