Meaning of hiệu ứng nhà kính | Babel Free
/[hiəw˧˨ʔ ʔɨŋ˧˦ ɲaː˨˩ kïŋ˧˦]/Định nghĩa
Là hiệu ứng diễn ra khi khí quyển chứa khí đã hấp thụ tia cực quang và nóng lên.
Từ tương đương
English
greenhouse effect
Ví dụ
“Hiệu ứng nhà kính đang ngày càng gia tăng.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.