Meaning of hiệu điện thế | Babel Free
/[hiəw˧˨ʔ ʔɗiən˧˨ʔ tʰe˧˦]/Định nghĩa
Hiệu số của điện thế giữa hai điểm trong một khoảng không gian có điện trường hay trên một mạch điện, có trị số bằng công sinh ra khi di chuyển một đơn vị điện tích dương giữa hai điểm đó.
Từ tương đương
English
Voltage
Ví dụ
“Đo hiệu điện thế của bóng đèn điện đang sáng.”
“Hiệu điện thế định mức của cái quạt này là 220 vôn.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.