Meaning of hiện tượng | Babel Free
/[hiən˧˨ʔ tɨəŋ˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Trạng thái sự vật, sự việc xảy ra trong tự nhiên, xã hội.
- Hình thức biểu hiện ra bên ngoài, có thể thu nhận được một cách đơn lẻ.
Từ tương đương
Ví dụ
“Hiện tượng tự nhiên.”
“Hiện tượng lao động vô tổ chức kỉ luật.”
“Phân biệt hiện tượng và bản chất.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.