HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of hiện hình | Babel Free

Verb CEFR B2
/hiə̰ʔn˨˩ hï̤ŋ˨˩/

Định nghĩa

  1. Hiện ra cho thấy, theo mê tín.
  2. . Làm cho ảnh hiện rõ trên phim hay giấy ảnh bằng cách xử lí các dung dịch hoá chất trong quá trình tráng phim.
  3. . Hiện hoặc làm hiện lên trên màn hình.

Ví dụ

“Ma hiện hình.”
“Thuốc hiện hình (hoá chất dùng để làm hiện hình).”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See hiện hình used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course