Meaning of hiện hình | Babel Free
/hiə̰ʔn˨˩ hï̤ŋ˨˩/Định nghĩa
- Hiện ra cho thấy, theo mê tín.
- . Làm cho ảnh hiện rõ trên phim hay giấy ảnh bằng cách xử lí các dung dịch hoá chất trong quá trình tráng phim.
- . Hiện hoặc làm hiện lên trên màn hình.
Ví dụ
“Ma hiện hình.”
“Thuốc hiện hình (hoá chất dùng để làm hiện hình).”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.