Meaning of hội đồng nhân dân | Babel Free
/[hoj˧˨ʔ ʔɗəwŋ͡m˨˩ ɲən˧˧ zən˧˧]/Định nghĩa
Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương, do nhân dân bầu cử ra.
Ví dụ
“Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.