Meaning of hội đồng quản trị | Babel Free
/[hoj˧˨ʔ ʔɗəwŋ͡m˨˩ kwaːn˧˩ t͡ɕi˧˨ʔ]/Định nghĩa
Hội đồng được bầu ra để quản lí, điều hành công việc của một tổ chức kinh doanh.
Từ tương đương
English
board of directors
Ví dụ
“Hội đồng quản trị kinh doanh.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.