Meaning of hội đồng | Babel Free
/[hoj˧˨ʔ ʔɗəwŋ͡m˨˩]/Định nghĩa
- Tổ chức những người được bầu hoặc được chỉ định để họp bàn và quyết định những việc nhất định nào đó.
- Tiền bạc trong quan hệ với người tham lam.
Ví dụ
“hội đồng nhân dân”
a people's committee
“hội đồng quản trị”
a board of directors
“Hội đồng Anh”
the British Council
“Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc”
the United Nations Security Council
“Hội đồng nhân dân.”
“Hội đồng khen thưởng và kỉ luật.”
“Họp hội đồng chấm thi.”
“Hội đồng Anh.”
“Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc.”
“Máu tham hễ thấy hơi đồng thì mê (Truyện Kiều)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.