HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of Hồng Kông | Babel Free

Noun CEFR B2
/[həwŋ͡m˨˩ kəwŋ͡m˧˧]/

Định nghĩa

Là một trong hai đặc khu hành chính của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, cùng với Ma Cao, đây cũng là địa phương tự trị duy nhất của Trung Hoa đại lục. Hồng Kông nằm ngoài cửa Châu Giang, phía đông kênh Linh Đinh Dương, phía bắc giáp sông Thâm Quyến và thành phố Thâm Quyến của tỉnh Quảng Đông ở miền Nam Trung Quốc. Với hơn 7.451 triệu người (2018) thuộc nhiều quốc tịch khác nhau trong lãnh thổ rộng, Hồng Kông là một trong những nơi có mật độ dân số đông nhất trên thế giới.

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See Hồng Kông used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course