Meaning of hồi tỵ | Babel Free
/ho̤j˨˩ tḭʔ˨˩/Định nghĩa
Quá trình không tham gia vào quá trình tố tụng của một hoặc nhiều người vì vụ án có liên quan đến lợi ích của họ có liên quan đến những đương sự trong vụ việc.
Ví dụ
“Ông ấy hồi tỵ vì có bà con liên quan trong vụ án.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.