Meaning of hối phiếu | Babel Free
/hoj˧˥ fiəw˧˥/Định nghĩa
Một tờ lệnh trả tiền vô điều kiện của một người gọi là người kí phát gửi cho một gửi khác gọi là người bị kí phát để yêu cầu người này phải trả ngay hay trong một thời hạn xác định số tiền ghi trên đó cho một người xác định gọi là người thụ hưởng.
Ví dụ
“Lưu thông hối phiếu.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.