hối phiếu
Định nghĩa
Một tờ lệnh trả tiền vô điều kiện của một người gọi là người kí phát gửi cho một gửi khác gọi là người bị kí phát để yêu cầu người này phải trả ngay hay trong một thời hạn xác định số tiền ghi trên đó cho một người xác định gọi là người thụ hưởng.
Ví dụ
“Lưu thông hối phiếu.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free