Meaning of Hồi Quốc | Babel Free
/[hoj˨˩ kuək̚˧˦]/Định nghĩa
Quốc gia Pakistan.
Ví dụ
“Còn Hồi Quốc, trước khi có sự ly khai của Đông Hồi, Hồi Quốc là một quốc gia nhưng về phương diện địa lý gồm hai lãnh thồ Ðông Hồi và Tây Hồi cách xa nhau 2.000 cây số.”
As for Pakistan, before East Pakistan separated, Pakistan was a single country but in terms of geography included the two territories of East Pakistan and West Pakistan 2,000 kilometers apart.
“Ngay khi quân đội Hồi Quốc đồng ý đầu hàng, cuộc không tặc vào thành phố ngừng ngay lập tức những quân Ân Độ vẫn chưa tới thành phố Dacca này.”
As soon as Pakistani troops surrendered, hijackings in the city immediately stopped any Indian troops who hadn't yet reached the city of Dacca.
“Con số 27 người ngoại quốc chết có các quốc tịch như Hoa Kỳ, Hồi Quốc, Ấn Độ, Trung Hoa và Hà Lan.”
The 27 foreigners who died were American, Pakistani, Indian, Chinese, and Dutch nationals.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.