Meaning of học thuyết | Babel Free
/[hawk͡p̚˧˨ʔ tʰwiət̚˧˦]/Định nghĩa
Toàn thể những điều trình bày có hệ thống về một lĩnh vực khoa học, chính trị, đạo đức... để căn cứ vào đó mà tìm hiểu chân lý, chỉ đạo hoạt động.
Ví dụ
“Học thuyết Đác-Uyn.”
“Học thuyết thần học Calvin.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.