Meaning of học viên | Babel Free
/[hawk͡p̚˧˨ʔ viən˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Cơ quan nghiên cứu một ngành học thuật.
- Người theo học một lớp chính trị hoặc một lớp bổ túc văn hoá.
- Trường chuyên nghiệp cao cấp.
Từ tương đương
English
institute
Ví dụ
“Học viện thủy lợi và điện lực.”
“Lớp học có nhiều học viên trên bốn mươi tuổi.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.