Meaning of học trò | Babel Free
/[hawk͡p̚˧˨ʔ t͡ɕɔ˨˩]/Định nghĩa
- Học sinh.
- Người kế tục học thuyết hoặc được người khác truyền thụ, giáo dục.
Từ tương đương
English
pupil
Ví dụ
“Có nhiều học trò giỏi.”
“Được học trò yêu mến.”
“Người học trò xuất sắc của phong trào yêu nước.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.