Meaning of hệ điều hành | Babel Free
/[he˧˨ʔ ʔɗiəw˨˩ hajŋ̟˨˩]/Định nghĩa
Phần mềm cài đặt trên các thiết bị điện tử, điều khiển máy tính và hoạt động như lớp trung gian giữa phần cứng với ứng dụng và người dùng.
Từ tương đương
English
operating system
Ví dụ
“Linux, Windows, Unix, là một số hệ điều hành thông dụng.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.