Meaning of hể hả | Babel Free
/hḛ˧˩˧ ha̰ː˧˩˧/Định nghĩa
Vui vẻ lộ rõ ra ngoài một cách tự nhiên, do đã được vừa ý, được thoả mãn.
Ví dụ
“Nói cười hể hả.”
“Nét mặt hể hả .”
“Ai nấy đều hể hả.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.