Nghĩa của hằng tâm | Babel Free
ha̤ŋ˨˩ təm˧˧Định nghĩa
Có lòng tốt, sẵn sàng gịúp đỡ người khó khăn.
Ví dụ
“Ông ta là một người giàu có, ông thể hiện hằng tâm của mình giúp đỡ những người khốn khó ở quê nhà”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free