HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of Hằng Nga | Babel Free

Noun CEFR B2
/[haŋ˨˩ ŋaː˧˧]/

Định nghĩa

  1. là một người phụ nữ trong chuyện cổ tích dân gian, nàng sống ở trên cung trăng.
  2. Hoài Nam tử.
  3. Thơ Lý Nghĩa Sơn (Đường).
  4. Hằng Nga ứng hối thâu linh dược.
  5. Bích hải thanh thiên dạ dạ tâm. (Hằng Nga hối trót ăn linh dược, Tẻ lạnh trời cao đêm lại đêm).

Ví dụ

“Hằng Nga Tiên tử”

Heng'e the Heavenly Hermit

“Trư Bát Giới bị đày xuống trần gian vì đã say xỉn và quấy rối Hằng Nga.”

Zhu Bajie was exiled to the mortal world because he had drunkenly harassed Heng'e.

“Hồ Xuân Hương, Vịnh Hằng Nga, [On Heng'e] Hỡi chị Hằng Nga náu Quảng Hàn, Bốn mùa trăng gió mấy giang san. Áo tiên tuy nhuộm màu Vương Mẫu, Hương tục còn nồng lửa Hậu Lang. Mắt phượng nhớ say mùi ngọc thố, Cung Nghê sao thẹn khúc cầm loan. Nẻo không duyên nợ người cùng thế, Xin chớ dầm mình nước hợp hoan. O sister Heng'e on the Moon, How long it is you have been there. You've been wearing heavenly coats like the Queen Mother, Yet you're still living, longing for times with Hou Yi. Your dainty eyes are reminiscent of the Jade Rabbit's smell, The Moon Palace somehow echoes a love song. It was never meant to be anyway, So please stop pursuing this courtship.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See Hằng Nga used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course