Meaning of hải triều | Babel Free
/ha̰ːj˧˩˧ ʨiə̤w˨˩/Định nghĩa
- Sông Luộc, chảy qua phía nam Hải Hưng, chảy vào tỉnh Thái Bình.
- Nước biển dâng lên và rút xuống hằng ngày.
- Nơi đây, tướng nhà Trần là Trần Khắc Chân đã giết vua Chiêm là Chế Bồng Nga.
Ví dụ
“Khí thế đấu tranh như ngọn hải triều.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.