HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of hải triều | Babel Free

Noun CEFR B2
/ha̰ːj˧˩˧ ʨiə̤w˨˩/

Định nghĩa

  1. Sông Luộc, chảy qua phía nam Hải Hưng, chảy vào tỉnh Thái Bình.
  2. Nước biển dâng lên và rút xuống hằng ngày.
  3. Nơi đây, tướng nhà Trần là Trần Khắc Chân đã giết vua Chiêm là Chế Bồng Nga.

Ví dụ

“Khí thế đấu tranh như ngọn hải triều.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See hải triều used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course