Meaning of hạt giống | Babel Free
/[haːt̚˧˨ʔ zəwŋ͡m˧˦]/Định nghĩa
- Hạt dùng để gây giống.
- Thường dùng để ví người hoặc còn trẻ có rất nhiều triển vọng, hoặc đang được đào tạo, bồi dưỡng cho tương lai.
Từ tương đương
English
seed
Ví dụ
“Chọn các đội hạt giống để chia bảng thi đấu”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.