Meaning of hình thể | Babel Free
/[hïŋ˨˩ tʰe˧˩]/Định nghĩa
- Hình dáng và vị thế của địa điểm.
- Hình dáng bên ngoài nói chung.
- Hình dáng trong không gian 3 chiều (3D).
Từ tương đương
English
form
Ví dụ
“Cô gái có hình thể cân đối.”
“Hình thể khúc khuỷu của bờ biển.”
“Hình thể của quả trứng gà thì giống như là một khối cầu elip.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.