Meaning of hân hạnh | Babel Free
/[hən˧˧ hajŋ̟˧˨ʔ]/Định nghĩa
Vui mừng, lấy làm may mắn khi được dịp tiếp xúc, quan hệ với ai.
Từ tương đương
English
pleased
Ví dụ
“Hân hạnh được gặp ngài.”
“Hân hạnh đón tiếp quý khách.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.