Meaning of hào hứng | Babel Free
/[haːw˨˩ hɨŋ˧˦]/Định nghĩa
- Có khí thế mạnh mẽ, sôi nổi.
- Cảm thấy có hứng thú mạnh mẽ.
Ví dụ
“Tiếng hát hào hùng.”
“Khí thế hào hùng của dân tộc.”
“Thời kì hào hùng nhất trong lịch sử.”
“Hào hứng trong công việc”
“Có nhiều người hào hứng nhưng cũng có một số dè dặt (Nguyễn Tuân)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.