Meaning of hành hương | Babel Free
/[hajŋ̟˨˩ hɨəŋ˧˧]/Định nghĩa
Chuyến đi đến một địa điểm linh thiêng xa xôi như đền, chùa để cúng bái cho thoả sự ngưỡng vọng của các con chiên, phật tử.
Ví dụ
“cuộc hành hương”
a pilgrimage
“đi hành hương”
to go on a pilgrimage
“người hành hương”
pilgrim
“Du lịch hành hương.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.