hàm ếch
Định nghĩa
Từ tương đương
EnglishPalate
Ví dụ
“Một số khu vực sóng đánh trơ rễ nhiều cây to và tạo thành hàm ếch khoét sâu dưới chân đường , tiềm ẩn nguy cơ sạt lở.”
In several areas, the waves pound into the roots of many big trees and create vaults boring deep under the road, with a potential risk of landslides.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free