Nghĩa của hàm ếch | Babel Free
[haːm˨˩ ʔəjk̟̚˧˦]Định nghĩa
Từ tương đương
English
Palate
Ví dụ
“Một số khu vực sóng đánh trơ rễ nhiều cây to và tạo thành hàm ếch khoét sâu dưới chân đường , tiềm ẩn nguy cơ sạt lở.”
In several areas, the waves pound into the roots of many big trees and create vaults boring deep under the road, with a potential risk of landslides.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free