Meaning of hàm ếch | Babel Free
/[haːm˨˩ ʔəjk̟̚˧˦]/Định nghĩa
- Cây thân cỏ cùng họ với cây diếp cá, lá hình trứng nhọn, mọc cách, hoa màu trắng, dùng làm thuốc.
- Thành trên của khoang miệng, ngăn miệng với lỗ mũi, có hình giống như miệng con ếch há ra.
- Có hình giống miệng con ếch há ra.
- Phần đào khoét sâu vào vách công sự.
Ví dụ
“Một số khu vực sóng đánh trơ rễ nhiều cây to và tạo thành hàm ếch khoét sâu dưới chân đường , tiềm ẩn nguy cơ sạt lở.”
In several areas, the waves pound into the roots of many big trees and create vaults boring deep under the road, with a potential risk of landslides.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.