Nghĩa của giau giảu | Babel Free
zaw˧˧ za̰w˧˩˧Định nghĩa
Hơi thưỡi ra, hơi chìa ra.
Ví dụ
“Giau giảu cái mồm.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free