Meaning of giở giọng | Babel Free
/zə̰ː˧˩˧ za̰ʔwŋ˨˩/Định nghĩa
- Dùng lối nói, luận điệu quen thuộc thể hiện thái độ xấu đối với người nào đó
- Tráo trở, có lối nói, thái độ khác hẳn với trước đó.
Ví dụ
“Giở giọng gây sự.”
“Giở giọng lưu manh.”
“Doạ dẫm mãi không được lại giở giọng nịnh nọt.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.