Meaning of gọt giũa | Babel Free
/ɣɔ̰ʔt˨˩ zwaʔa˧˥/Định nghĩa
- Sửa đổi cẩn thận từng chi tiết nhỏ để làm cho hay, cho đẹp hơn.
- Sửa sang cẩn thận cho gọn gàng đẹp đẽ.
Ví dụ
“gọt giũa từng câu, từng chữ”
“Gọt giũa câu văn.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.