HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of gập ghềnh | Babel Free

Adjective CEFR B2
/[ɣəp̚˧˨ʔ ɣəjŋ̟˨˩]/

Định nghĩa

  1. Có những chỗ lồi lõm, không bằng phẳng. Đường núi gập ghềnh.
  2. Khi lên cao, khi xuống thấp một cách không đều, không nhịp nhàng. Bước chân gập ghềnh.
  3. Láy.

Ví dụ

“Gập gà gập ghềnh. (ý mức độ nhiều)”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See gập ghềnh used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course