Meaning of gập ghềnh | Babel Free
/[ɣəp̚˧˨ʔ ɣəjŋ̟˨˩]/Định nghĩa
- Có những chỗ lồi lõm, không bằng phẳng. Đường núi gập ghềnh.
- Khi lên cao, khi xuống thấp một cách không đều, không nhịp nhàng. Bước chân gập ghềnh.
- Láy.
Ví dụ
“Gập gà gập ghềnh. (ý mức độ nhiều)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.