Nghĩa của gấp rút | Babel Free
[ɣəp̚˧˦ zut̚˧˦]Định nghĩa
Cần kíp lắm, đòi hỏi phải làm ngay.
Từ tương đương
Ví dụ
“Ừ, lát nữa anh Bé tới là vô học liền. Phải tranh thủ gấp rút, không thể chậm trễ được. Các em cần nhớ lời anh nói đêm qua là hiện nay Mỹ nó đã ào vô rồi !”
“Công việc gấp rút.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free