Meaning of gạch chịu lửa | Babel Free
/ɣa̰ʔjk˨˩ ʨḭʔw˨˩ lɨ̰ə˧˩˧/Định nghĩa
Gạch chịu được nhiệt độ cao.
Ví dụ
“Nhìn vào nhà máy, chỉ còn thấy ngun ngút một màu xám bụi ở xưởng gạch chịu lửa.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.