Meaning of diễn thuyết | Babel Free
/[ziən˦ˀ˥ tʰwiət̚˧˦]/Định nghĩa
Trình bày bằng lời, có mạch lạc, một vấn đề trước công chúng.
Ví dụ
“Phải tùy hoàn cảnh mà tổ chức giúp đỡ nhân dân thực sự, không phải chỉ dân vận bằng diễn thuyết (Hồ Chí Minh)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.