Meaning of diễn biến hoà bình | Babel Free
/[ziən˦ˀ˥ ʔɓiən˧˦ hwaː˨˩ ʔɓïŋ˨˩]/Định nghĩa
Chiến lược không dùng chiến tranh mà dùng hàng loạt phương thức, thủ đoạn nhằm phá hoại về chính trị, kinh tế, văn hoá, xã hội, v.v., kết hợp với các lực lượng phá hoại ngầm từ bên trong, tiến tới lật đổ chế độ chính trị ở một nước khác.
Ví dụ
“lí thuyết diễn biến hoà bình”
Peaceful Evolution theory
“Từ ‘diễn biến hoà bình’ đã được biến đổi bởi ngoại trưởng Mỹ John Foster Dulles, từ một học thuyết ban đầu được vạch ra bởi George F. Kennan, trong cái gọi là điện tín dài vào ngày 22/2/1946, đã đề xuất rằng các khối xã hội chủ nghĩa và tư bản chủ nghĩa có thể đạt đến trạng thái ‘sống chung hòa bình’. Điều này đã được bổ sung bởi Dulles hơn một thập kỷ sau đó, trong bài phát biểu vào năm 1957-1958, để ‘thúc đẩy diễn biến hòa bình hướng tới dân chủ’.”
The word ‘Peaceful Evolution’ was modified by Secretary of State John Foster Dulles from a theory initially outlined by George F. Kennan, who – in the so-called Long Telegraph on 22 February 1946 – had proposed that the socialist and capitalist blocs could reach the state of ‘peaceful coexistence’. This was supplemented by Dulles more than one decade later, in his 1957-1958 speeches, so as to ‘promot[e] peaceful evolution towards democracy’.
“Lí thuyết diễn biến hoà bình.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.