Meaning of diễn dịch | Babel Free
/ziəʔən˧˥ zḭ̈ʔk˨˩/Định nghĩa
Phép suy luận đi từ nguyên lý chung, qui luật chung đến những trường hợp riêng (trái với qui nạp).
Ví dụ
“Qui nạp và diễn dịch là những phương pháp suy luận khác nhau, nhưng liên quan với nhau và bổ sung cho nhau.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.