Nghĩa của dằn lòng | Babel Free
za̤n˨˩ la̤wŋ˨˩Định nghĩa
Nén sự bực mình.
Ví dụ
“Nó bóp chẹt được mình thì mình phải dằn lòng chịu (Nguyên Hồng)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free