Meaning of dây chuyền | Babel Free
/[zəj˧˧ t͡ɕwiən˨˩]/Định nghĩa
- Dây gồm nhiều vòng nhỏ bằng kim loại móc nối vào nhau, thường dùng làm đồ trang sức.
- Hình thức tổ chức sản xuất gồm những bộ phận chuyên môn hoá thực hiện các khâu kế tiếp nhau theo một trình tự nhất định.
Ví dụ
“Cổ đeo dây chuyền vàng.”
“Tổ chức lại dây chuyền sản xuất.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.