HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of dây chuyền | Babel Free

Noun CEFR B2
/[zəj˧˧ t͡ɕwiən˨˩]/

Định nghĩa

  1. Dây gồm nhiều vòng nhỏ bằng kim loại móc nối vào nhau, thường dùng làm đồ trang sức.
  2. Hình thức tổ chức sản xuất gồm những bộ phận chuyên môn hoá thực hiện các khâu kế tiếp nhau theo một trình tự nhất định.

Ví dụ

“Cổ đeo dây chuyền vàng.”
“Tổ chức lại dây chuyền sản xuất.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See dây chuyền used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course