Meaning of con đỡ đầu | Babel Free
/kɔn˧˧ ɗəʔə˧˥ ɗə̤w˨˩/Định nghĩa
Người được người hơn tuổi và có điều kiện nâng đỡ và che chở cho.
Ví dụ
“Ông cụ có một người con đỡ đầu rất trung thành.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.