Meaning of con đường | Babel Free
/kɔn˧˧ ɗɨə̤ŋ˨˩/Định nghĩa
- Đoạn dài có bề mặt được làm nhẵn hoặc lát đá, dành cho xe cơ giới di chuyển giữa hai hoặc nhiều điểm; đường phố hoặc đường cao tốc.
- Hành trình đến một điều gì đó.
Từ tương đương
English
path
Ví dụ
“Con đường đi ra chợ.”
“Con đường hạnh phúc.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.