Nghĩa của chuyên gia | Babel Free
[t͡ɕwiən˧˧ zaː˧˧]Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“Chuyên gia y tế.”
“Đào tạo chuyên gia.”
“Khách sạn chuyên gia.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free