HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của chuyên gia | Babel Free

Danh từ CEFR B2
[t͡ɕwiən˧˧ zaː˧˧]

Định nghĩa

  1. Người tinh thông một ngành chuyên môn khoa học, kĩ thuật.
  2. Chuyên gia người nước ngoài.
    colloquial

Từ tương đương

Ví dụ

“Chuyên gia y tế.”
“Đào tạo chuyên gia.”
“Khách sạn chuyên gia.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem chuyên gia được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free