HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of chim cánh cụt | Babel Free

Noun CEFR C1
/[t͡ɕim˧˧ kajŋ̟˧˦ kut̚˧˨ʔ]/

Định nghĩa

Loài chim biển không biết bay, sống ở Nam bán cầu, lông màu đen và trắng, chân có màng, cánh như mái chèo dùng để bơi, có thể đi thẳng mình bằng hai chân.

Từ tương đương

English Penguin

Cấp độ CEFR

C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.

Xem thêm

Learn this word in context

See chim cánh cụt used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course