Meaning of chiến lược | Babel Free
/[t͡ɕiən˧˦ lɨək̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Như chiến lược quân sự
- Phương châm và kế hoạch có tính chất toàn cục, xác định mục tiêu chủ yếu và sự sắp xếp lực lượng trong suốt cả một thời kì của cuộc đấu tranh xã hội - chính trị.
Từ tương đương
English
strategy
Ví dụ
“Chiến lược của chiến tranh nhân dân.”
“Chiến lược đánh lâu dài.”
“Chiến lược cách mạng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.