Meaning of chủng tử | Babel Free
/[t͡ɕɨŋ˧˦ tɨ˨˩]/Định nghĩa
- Giấy tờ làm bằng chứng thu chi, xuất nhập.
- Hạt giống thực vật.
- Căn cứ khởi sinh ra các hiện tượng.
Ví dụ
“Mua hàng cho cơ quan phải lấy hoá đơn để làm chứng từ thanh toán.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.