Meaning of chủ tọa phiên tòa | Babel Free
/ʨṵ˧˩˧ twa̰ːʔ˨˩ fiən˧˧ twa̤ː˨˩/Định nghĩa
Thẩm phán chính trong môt phiên tòa hoặc được phân công (khi từ 2 Thẩm phán trở lên) thay mặt hội đồng xét xử chủ trì và giữ kỷ luật phiên tòa.
Vietnam
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.