HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of chủ tọa phiên tòa | Babel Free

Noun CEFR C2
/ʨṵ˧˩˧ twa̰ːʔ˨˩ fiən˧˧ twa̤ː˨˩/

Định nghĩa

Thẩm phán chính trong môt phiên tòa hoặc được phân công (khi từ 2 Thẩm phán trở lên) thay mặt hội đồng xét xử chủ trì và giữ kỷ luật phiên tòa.

Vietnam

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See chủ tọa phiên tòa used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course