chủ đích
Định nghĩa
Người hoặc vật mà mình có ý định sẽ tác động tới.
Ví dụ
“Việc làm có chủ đích.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free