Meaning of chủ điền | Babel Free
/[t͡ɕu˧˩ ʔɗiən˨˩]/Định nghĩa
- là ông chủ của một tá điền nào đó.
- Một xã thuộc huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- Chữ 田 trong tiếng Hán, dùng để tả hình dáng vuông vức (thường của khuôn mặt).
Ví dụ
“Mặt vuông chữ điền.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.